Từ: 抽气机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽气机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽气机 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuqìjī] bơm hơi。用来抽气或压缩气体的装置。抽气的也叫抽气机,增压的也叫压缩机。也叫气泵。见〖抽搐〗。参看"泵"。见〖风泵〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
抽气机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽气机 Tìm thêm nội dung cho: 抽气机