Từ: 拉脱维亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉脱维亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拉脱维亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[lātuōwéiyà] Lát-vi-a; Latvia (viết tắt là Lat.)。拉脱维亚共和国苏联位于西北欧的加盟共和国,与旧时拉脱维亚国版图相同。于1940年8月正式成为苏联的一个共和国。1990年3月正式宣布独立。里加是其首都。人口2,348,784 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
拉脱维亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉脱维亚 Tìm thêm nội dung cho: 拉脱维亚