Từ: 拓荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拓荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拓荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuòhuāng] khai hoang; khẩn hoang; vỡ hoang。开荒。
拓荒者
người khai hoang; người khẩn hoang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拓

thác:thác (khai khẩn)
đo:đo đạc
đó:cái đó (để bắt cá)
đố:đố kị; thách đố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
拓荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拓荒 Tìm thêm nội dung cho: 拓荒