Từ: 拜天地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜天地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜天地 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàitiāndì] lạy trời đất; bái thiên địa。拜堂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
拜天地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜天地 Tìm thêm nội dung cho: 拜天地