Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 拨乱反正 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨乱反正:
Nghĩa của 拨乱反正 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōluànfǎnzhèng] bình định; lập lại trật tự。《公羊传·哀公十四年》:"拨乱世,反诸正。"。指平定和治理混乱的局面,恢复正常的秩序。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨
| bát | 拨: | bát phố (rong chơi) |
| bạt | 拨: | đề bạt |
| bặt | 拨: | im bặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |

Tìm hình ảnh cho: 拨乱反正 Tìm thêm nội dung cho: 拨乱反正
