Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拨发 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōfā] cấp; phát; trích; rút ra; chi ra; điều。分出一部分发给。
所需经费由上级统一拨发
kinh phí cần dùng cấp trên thống nhất cấp cho
所需经费由上级统一拨发
kinh phí cần dùng cấp trên thống nhất cấp cho
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨
| bát | 拨: | bát phố (rong chơi) |
| bạt | 拨: | đề bạt |
| bặt | 拨: | im bặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 拨发 Tìm thêm nội dung cho: 拨发
