Từ: 拯溺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拯溺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chửng nịch
Cứu người bị đắm chìm. Phiếm chỉ cứu giúp, tế trợ. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Lễ hiền hạ sĩ, chửng nịch cứu nguy, đại hữu tổ phong
士, 危, 風 (Đệ tam hồi) Kính trọng hiền sĩ, cứu giúp người trong cảnh khó khăn, có phong độ của tổ tiên ngày trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拯

chẩng:bổ chẩng (bổ chửng)
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chặn:ngăn chặn, chặn họng
chặng:chặng đường, chặng dây
chửng:ngã bổ chửng
chững:chững chạc
giẩng:giẩng mỡ
xửng:mè xửng; cái xửng (vỉ Tre)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溺

niệu:niệu đạo
ních: 
nịch:chắc nịch
nịu:nũng nịu
拯溺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拯溺 Tìm thêm nội dung cho: 拯溺