Cao su chống va đập cửa

Từ: 拱券 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拱券:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拱券 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒngxuàn] vòm cuốn; vòm tròn; vòm mái; cửa cuốn; cửa tò vò。桥梁、门窗等建筑物上筑成弧形的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng vào đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 券

khoán:bắt khoán; giao khoán, khoán ước
拱券 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拱券 Tìm thêm nội dung cho: 拱券