Cao su chống va đập cửa

Từ: 挂相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂相 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàxiàng] xụ mặt。现出脸色,多因不高兴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
挂相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂相 Tìm thêm nội dung cho: 挂相