Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 挥金如土 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挥金如土:
Nghĩa của 挥金如土 trong tiếng Trung hiện đại:
[huījīnrútǔ] tiêu tiền như nước; tiêu xài phung phí。形容任意挥霍钱财,毫不在乎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥
| huy | 挥: | chỉ huy; huy động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |

Tìm hình ảnh cho: 挥金如土 Tìm thêm nội dung cho: 挥金如土
