Từ: 挥金如土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挥金如土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挥金如土 trong tiếng Trung hiện đại:

[huījīnrútǔ] tiêu tiền như nước; tiêu xài phung phí。形容任意挥霍钱财,毫不在乎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥

huy:chỉ huy; huy động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
挥金如土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挥金如土 Tìm thêm nội dung cho: 挥金如土