Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 损益 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǔnyì] 1. tăng giảm。减少和增加。
2. thua thiệt; lợi thiệt; lỗ lãi。赔和赚;盈亏。
损益相抵。
lợi thiệt ngang nhau.
2. thua thiệt; lợi thiệt; lỗ lãi。赔和赚;盈亏。
损益相抵。
lợi thiệt ngang nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 损
| tổn | 损: | tổn hại, tổn thất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |

Tìm hình ảnh cho: 损益 Tìm thêm nội dung cho: 损益
