Cao su chống va đập cửa

Từ: 捡漏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捡漏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捡漏 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnlòu] sửa mái nhà dột。检修房顶漏雨的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捡

kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
捡漏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捡漏 Tìm thêm nội dung cho: 捡漏