Từ: 掌握 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌握:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掌握 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngwò] 1. nắm chắc; nắm vững; hiểu rõ。了解事物,因而能充分支配或运用。
掌握技术
nắm vững kỹ thuật
掌握理论
nắm chắc lý luận
掌握原则
hiểu rõ nguyên tắc
掌握规律
hiểu rõ quy luật
掌握自己的命运。
nắm chắc số phận của mình.
2. chủ toạ; chủ trì。主持;控制。
掌握会议
chủ trì hội nghị
掌握政权
nắm chính quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 握

ác:ác biệt (bắt tay từ biệt)
át:lấn át
ốc:kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)
掌握 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌握 Tìm thêm nội dung cho: 掌握