Từ: 接班人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接班人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接班人 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēbānrén] người nhận ca; người nối nghiệp; người nhận ban; người thay thế; người kế tục (thường dùng để ví von)。接替上一班工作的人,多用于比喻。
培养革命的接班人。
bồi dưỡng người kế tục cách mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
接班人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接班人 Tìm thêm nội dung cho: 接班人