Từ: 推演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推演 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīyǎn] suy diễn。推断演绎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
推演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推演 Tìm thêm nội dung cho: 推演