Từ: 推陈出新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推陈出新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推陈出新 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīchénchūxīn] sửa cũ thành mới; bỏ cái cũ tạo ra cái mới (sáng tạo cái mới trên cở sở tận dụng và cải tạo cái cũ.)。去掉旧事物的糟粕,取其精华,并使它向新的方向发展(多指继承文化遗产)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
推陈出新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推陈出新 Tìm thêm nội dung cho: 推陈出新