Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
miêu tả
Dùng nét vẽ, màu sắc hoặc lời văn biểu hiện tình trạng hoặc bối cảnh sự vật.
◎Như:
miêu tả phong cảnh
描寫風景.
Nghĩa của 描写 trong tiếng Trung hiện đại:
[miáoxiě] miêu tả; mô tả。用语言文字等把事物的形象表现出来。
描写风景。
miêu tả phong cảnh.
描写人物的内心活动。
miêu tả diễn biến tâm trạng của nhân vật.
描写风景。
miêu tả phong cảnh.
描写人物的内心活动。
miêu tả diễn biến tâm trạng của nhân vật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 描
| miêu | 描: | miêu tả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寫
| giã | 寫: | giã từ; giã đám |
| tả | 寫: | miêu tả |

Tìm hình ảnh cho: 描寫 Tìm thêm nội dung cho: 描寫
