Chữ 寫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寫, chiết tự chữ GIÃ, TẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寫:

寫 tả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寫

Chiết tự chữ giã, tả bao gồm chữ 宀 舄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寫 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 舄
  • miên
  • dãi, tích, tịch
  • tả [tả]

    U+5BEB, tổng 15 nét, bộ Miên 宀
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xie3;
    Việt bính: se2
    1. [暗寫] ám tả 2. [描寫] miêu tả 3. [借寫] tá tả;

    tả

    Nghĩa Trung Việt của từ 寫

    (Động) Đặt để.

    (Động)
    Viết.
    ◎Như: tả tự
    viết chữ, mặc tả viết thuộc lòng, tả cảo tử 稿 viết bản thảo, tả đối liên viết câu đối.

    (Động)
    Sao chép, sao lục.
    ◇Hán Thư : Trí tả thư chi quan (Nghệ văn chí ) Đặt quan sao lục sách.

    (Động)
    Miêu tả.
    ◎Như: tả cảnh miêu tả cảnh vật (bằng thơ, văn hoặc tranh vẽ), tả sanh vẽ theo cảnh vật thật, sống động.

    (Động)
    Đúc tượng.
    ◇Quốc ngữ : Vương lệnh công dĩ lương kim tả Phạm Lãi chi trạng, nhi triều lễ chi , (Việt ngữ ) Vua ra lệnh cho thợ dùng vàng tốt đúc tượng Phạm Lãi để lễ bái.

    (Động)
    Dốc hết ra, tháo ra, trút ra.
    ◎Như: tả ý nhi thích ý.
    ◇Thi Kinh : Giá ngôn xuất du, Dĩ tả ngã ưu , (Bội phong , Tuyền thủy ) Thắng xe ra ngoài dạo chơi, Để trút hết nỗi buồn của ta.

    tả, như "miêu tả" (vhn)
    giã, như "giã từ; giã đám" (gdhn)

    Chữ gần giống với 寫:

    , , , , , , , 𡪦, 𡪻,

    Dị thể chữ 寫

    , ,

    Chữ gần giống 寫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寫 Tự hình chữ 寫 Tự hình chữ 寫 Tự hình chữ 寫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寫

    giã:giã từ; giã đám
    tả:miêu tả
    寫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寫 Tìm thêm nội dung cho: 寫