Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 揪揪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揪揪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揪揪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiū·jiu]
nhăn; nhăn nhúm; nhăn thành nếp (vật thể)。(物体)不舒展。
衣服没熨,还揪揪着呢。
quần áo không ủi, còn nhăn nhúm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揪

thu:thu hút
:tù (nắm chắc trong tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揪

thu:thu hút
:tù (nắm chắc trong tay)
揪揪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揪揪 Tìm thêm nội dung cho: 揪揪