Từ: 搁得住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搁得住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搁得住 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé·dezhù] chịu đựng; chịu nổi。禁受得住。
再结实的东西,搁得住你这么使吗?
đồ bền hơn nữa, anh dùng thế có chịu nổi không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搁

các:các nơi; các bạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
搁得住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搁得住 Tìm thêm nội dung cho: 搁得住