Từ: cây phong nguyên bảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây phong nguyên bảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câyphongnguyênbảo

Dịch cây phong nguyên bảo sang tiếng Trung hiện đại:

柜柳; 元宝枫 《落叶乔木, 羽状复叶, 小叶长椭圆形, 花黄绿色, 果实两旁有直立的翅, 像元宝, 可栽培做行道树。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: phong

phong:phong phú
phong:phong trần; đông phong (gió đông)
phong:phong làm tướng
phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong:cây phong
phong𱣃:cây phong
phong:cây phong
phong:phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu)
phong:phong thấp
phong:phong thấp
phong:phỉ phong
phong:mật phong (ong mật)
phong𧔧:mật phong (ong mật)
phong:phong phú
phong:xung phong, tiên phong
phong:xung phong, tiên phong
phong𲋄:phong trần; đông phong (gió đông)
phong:phong trần

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyên

nguyên:tết nguyên đán
nguyên:căn nguyên
nguyên:nguyên do
nguyên:nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)
nguyên:vanh nguyên (loại kì đà nhỏ)
nguyên黿:nguyên ngư (rùa mu mềm)
nguyên:nguyên ngư (rùa mu mềm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảo

bảo:đảm bảo
bảo𠶓:dạy bảo
bảo𠸒:dạy bảo
bảo:bảo luỹ (đồn binh)
bảo:bảo vật
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo trì
bảo:cưỡng bảo (cái địu trẻ con)
bảo:bảo (loài gà chân dài)
cây phong nguyên bảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây phong nguyên bảo Tìm thêm nội dung cho: cây phong nguyên bảo