Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 搅浑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搅浑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搅浑 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎohún] quấy đục; khuấy đục。搅动使浑浊。
把水搅浑(多用于比喻)。
quấy đục nước (thường dùng để ví von).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搅

giao:giao động; giao hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn:hồn hậu, hồn nhiên
搅浑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搅浑 Tìm thêm nội dung cho: 搅浑