Từ: 搭链 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭链:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭链 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāliàn] xích sắt。一端固定、一端讨灾屈戌儿上铁链,用来扣住门窗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 链

liên:liên (xích): thiết liên
搭链 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭链 Tìm thêm nội dung cho: 搭链