Chữ 锾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锾, chiết tự chữ HOÀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锾:

锾 hoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锾

锾

Chiết tự chữ 锾

Chiết tự chữ hoàn bao gồm chữ 金 爰 hoặc 钅 爰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锾 cấu thành từ 2 chữ: 金, 爰
  • 金 ghim, găm, kim
  • 爰 viên, vén, vươn
  • 2. 锾 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 爰
  • 钅 kim
  • 爰 viên, vén, vươn
  • hoàn [hoàn]

    U+953E, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍰;
    Pinyin: huan2;
    Việt bính: waan4;

    锾 hoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 锾

    Giản thể của chữ 鍰.

    Nghĩa của 锾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍰)
    [huán]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: HOÀN
    Hoàn (đơn vị đo trọng lượng thời xưa, 1 hoàn bằng 6 lượng.)。古代重量单位,一锾等于六两。

    Chữ gần giống với 锾:

    锲, 锴, 锵, 锶, 锷, 锸, 锹, 锺, 锻, 锼, 锽, 锾, 锿, 镀, 镁, 镂, 镃, 镄, 镅, 𨱎,

    Dị thể chữ 锾

    鍰,

    Chữ gần giống 锾

    钸, 铂, 铏, 铎, 铍, 铌, 铋, 铊, 铉, 铈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锾 Tự hình chữ 锾 Tự hình chữ 锾 Tự hình chữ 锾

    锾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锾 Tìm thêm nội dung cho: 锾