Cao su chống va đập cửa

Từ: 摊位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摊位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摊位 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānwèi] quầy hàng; nơi bán hàng; chỗ bán hàng。设售货摊的地方;一个货摊所占的位置。
分配摊位
phân chia nơi bày hàng
固定摊位
chỗ bán hàng cố định
这个农贸市场有一百多个摊位。
chợ nông phẩm này có hơn 100 sạp hàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán:thán (góp tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
摊位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摊位 Tìm thêm nội dung cho: 摊位