Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 摊位 trong tiếng Trung hiện đại:
[tānwèi] quầy hàng; nơi bán hàng; chỗ bán hàng。设售货摊的地方;一个货摊所占的位置。
分配摊位
phân chia nơi bày hàng
固定摊位
chỗ bán hàng cố định
这个农贸市场有一百多个摊位。
chợ nông phẩm này có hơn 100 sạp hàng.
分配摊位
phân chia nơi bày hàng
固定摊位
chỗ bán hàng cố định
这个农贸市场有一百多个摊位。
chợ nông phẩm này có hơn 100 sạp hàng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊
| thán | 摊: | thán (góp tiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 摊位 Tìm thêm nội dung cho: 摊位
