Cao su chống va đập cửa

Từ: 撒拉族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撒拉族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撒拉族 trong tiếng Trung hiện đại:

[Sālāzú] dân tộc Tát Lạp (dân tộc thiểu số ở tỉnh Thanh Hải, Cam Túc. Trung Quốc)。中国少数民族之一,主要分布在青海和甘肃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

rát:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
tát:tát nước
tản:tản ra, người tản dần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
撒拉族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撒拉族 Tìm thêm nội dung cho: 撒拉族