Từ: ế mối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ế mối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ếmối

Dịch ế mối sang tiếng Trung hiện đại:

无人做媒。
顾客寥寥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ế

ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)
ế:ế ẩm; ế chồng
ế:(Trời âm u và có gió)
ế:ê a; ê hề; ủ ê
ế:ế (chôn táng)
ế:ế (chôn táng)
ế:ế (mắt bị màng che)
ế:thụ mộc ẩn ế (khuất cây)
ế:ế (đồ ăn ôi)
ế𮩝:ế (đồ ăn ôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mối

mối:làm mối
mối:mối dây
mối𧋟:con mối
mối:cá mối

Gới ý 15 câu đối có chữ ế:

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

ế mối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ế mối Tìm thêm nội dung cho: ế mối