Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch ế mối sang tiếng Trung hiện đại:
无人做媒。顾客寥寥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ế
| ế | 医: | ế (bao đựng tiền hồi xưa) |
| ế | 噎: | ế ẩm; ế chồng |
| ế | 曀: | (Trời âm u và có gió) |
| ế | 殪: | ê a; ê hề; ủ ê |
| ế | 瘗: | ế (chôn táng) |
| ế | 瘞: | ế (chôn táng) |
| ế | 瞖: | ế (mắt bị màng che) |
| ế | 翳: | thụ mộc ẩn ế (khuất cây) |
| ế | 餲: | ế (đồ ăn ôi) |
| ế | 𮩝: | ế (đồ ăn ôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mối
| mối | 媒: | làm mối |
| mối | 䋦: | mối dây |
| mối | 𧋟: | con mối |
| mối | 䱕: | cá mối |
Gới ý 15 câu đối có chữ ế:

Tìm hình ảnh cho: ế mối Tìm thêm nội dung cho: ế mối
