Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 擢发难数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擢发难数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 擢发难数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuófànánshǔ] Hán Việt: TRẠC PHÁT NAN SỔ
tội ác chồng chất; cái tóc cái tội (nhổ tóc đếm không hết tội)。比喻罪恶多得像头发那样,数也数不清。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擢

dập: 
trạc:trạc độ, trạc tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
擢发难数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擢发难数 Tìm thêm nội dung cho: 擢发难数