Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 收执 trong tiếng Trung hiện đại:
[shōuzhí] 1. nhận và giữ; thu nhận, cất giữ。公文用语,收下并保存。
2. giấy biên nhận (đã thu)。政府机关收到税金或其他东西时发给的书面凭证。
2. giấy biên nhận (đã thu)。政府机关收到税金或其他东西时发给的书面凭证。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 执
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chập | 执: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chắp | 执: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| giập | 执: | giập giờn |
| xúp | 执: | lúp xúp |
| xấp | 执: | xấp xỉ |
| xụp | 执: | lụp xụp, xì xụp |

Tìm hình ảnh cho: 收执 Tìm thêm nội dung cho: 收执
