Từ: 振作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 振作:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 振 • 作

chấn tác
Hưng khởi, nổi dậy.
◇Tiễn đăng tân thoại 剪燈新話:
Vị cập sổ lí, đại phong chấn tác, xuy sa tẩu thạch
未及數里, 大風振作, 吹沙走石 (Vĩnh châu dã miếu kí 永州野廟記) Đi chưa được vài dặm, gió lớn nổi dậy, cát bay đá chạy.Phấn phát.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Khán trước triều chánh nhật suy, tri đạo nan kì chấn tác
看著朝政日衰, 知道難期振作 (Đệ nhất hồi) Thấy triều chính ngày một suy đồi, biết khó mà phấn phát lên được.

Nghĩa của 振作 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènzuò] phấn khởi; phấn chấn。使精神旺盛,情绪高涨;奋发。
振作精神
phấn chấn tinh thần
振作起来
phấn chấn lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan振:búa đập chan chát
chán振:chán chường, chán nản, chán phè
chạn振: 
chấn振:chấn động; chấn át
chận振:chận đầu, chận xuống
chắn振:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn振:số chẵn, chẵn lẻ
chặn振:ngăn chặn, chặn họng
dấn振:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn振:nấn ná
sán振:sán lại
xán振: 
xắn振:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
振作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 振作 Tìm thêm nội dung cho: 振作