Từ: 重申 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重申:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重申 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngshēn] nhắc lại; nói lại; làm lại; lặp đi lặp lại; xác nhận lần nữa。再一次申述。
重申党的纪律。
nhắc lại kỷ luật của Đảng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 申

thân:năm thân (khỉ)
重申 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重申 Tìm thêm nội dung cho: 重申