Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 職爵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 職爵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chức tước
Chức vị và phẩm tước. ☆Tương tự:
chức phẩm
品,
chức sắc
色.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爵

tước:chức tước
職爵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 職爵 Tìm thêm nội dung cho: 職爵