Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 放榜 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàngbǎng] yết bảng; niêm yết danh sách người thi đỗ; công bố kết quả thi。发榜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜
| bàng | 榜: | cây bàng |
| báng | 榜: | báng súng |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bấng | 榜: | |
| bẩng | 榜: | |
| bẫng | 榜: | |
| bứng | 榜: | |
| bửng | 榜: | một bửng đất |
| vảng | 榜: | lảng vảng |

Tìm hình ảnh cho: 放榜 Tìm thêm nội dung cho: 放榜
