Cao su chống va đập cửa

Từ: 教宗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教宗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教宗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàozōng] Giáo hoàng。即"教皇"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong:tong tả (lật đật)
tung:lung tung
tôn:tôn thất
tông:tông tộc
教宗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教宗 Tìm thêm nội dung cho: 教宗