Từ: 敛迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敛迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敛迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎnjì] 1. thu mình lại; che dấu tung tích。隐蔽起来,不敢再出头露面。
盗匪敛迹。
bọn phỉ đang che dấu tung tích.
敛迹潜踪。
dấu tung tích.
2. uốn nắn bản thân; gò ép bản thân; ráng chịu đựng。约束自己的言行。
屏气敛迹。
ráng nín thở.
3. từ chức ở ẩn。退隐。
敛迹山林。
sống ẩn nơi chốn sơn lâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敛

liễm:quyên liễm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
敛迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敛迹 Tìm thêm nội dung cho: 敛迹