Từ: 敦请 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敦请:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敦请 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūnqǐng] thành thực xin mời; chân thành kính mời; kính xin。诚恳地邀请。
敦请先生与会共商大事。
thành thực xin mời ngài và hội cùng thương lượng chuyện lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦

don: 
dun: 
dôn:chua dôn dốt (hơi chua)
gion:nói gion giỏn
giun: 
giôn:giôn giốt
giỏn: 
run:run sợ
rủn: 
ton:ton hót
xun:xun xoe
xôn:xôn xao
đon:đon đả; đon lúa
đôn:đôn hậu
đùn:mối đùn đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
敦请 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敦请 Tìm thêm nội dung cho: 敦请