Từ: 文质彬彬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文质彬彬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文质彬彬 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénzhìbīnbīn] hào hoa phong nhã; phong nhã; nho nhã; văn vẻ lịch sự。 原来形容人既文雅又朴实,后来形容人文雅有礼貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彬

bân:bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)
băn:băn khoăn
bận:bận rộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彬

bân:bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)
băn:băn khoăn
bận:bận rộn
文质彬彬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文质彬彬 Tìm thêm nội dung cho: 文质彬彬