Từ: 斜高 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斜高:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斜高 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiégāo] đường cao nghiêng。正圆椎体、正棱椎体、正圆台、正棱台侧面的高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜

:chiều tà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng
斜高 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斜高 Tìm thêm nội dung cho: 斜高