Cao su chống va đập cửa

Từ: 断火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断火 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànhuǒ] không đốt lửa; không nấu nướng; ngưng nấu nướng (tiết Hàn thực, ba ngày không đốt lửa nấu nướng)。旧时指自寒食节起,三天不生火做饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
断火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断火 Tìm thêm nội dung cho: 断火