Từ: 断狱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断狱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断狱 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànyù] xử án; xét xử。审理案件。
断狱如神
xử án như thần
老吏断狱(比喻熟练)。
lão luyện; thành thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
断狱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断狱 Tìm thêm nội dung cho: 断狱