Từ: 断裂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断裂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断裂 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànliè] 1. gãy; đứt。折断,开裂。
2. tan vỡ; rạn nứt。破裂或折断(如岩层、建筑物等的承重结构受力后裂开)。
3. vết nứt; vật nứt。岩层等断裂的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
断裂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断裂 Tìm thêm nội dung cho: 断裂