Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 断裂 trong tiếng Trung hiện đại:
[duànliè] 1. gãy; đứt。折断,开裂。
2. tan vỡ; rạn nứt。破裂或折断(如岩层、建筑物等的承重结构受力后裂开)。
3. vết nứt; vật nứt。岩层等断裂的地方。
2. tan vỡ; rạn nứt。破裂或折断(如岩层、建筑物等的承重结构受力后裂开)。
3. vết nứt; vật nứt。岩层等断裂的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |

Tìm hình ảnh cho: 断裂 Tìm thêm nội dung cho: 断裂
