Từ: 旁系親屬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁系親屬:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 旁 • 系 • 親 • 屬
bàng hệ thân thuộc
Chỉ thân thuộc không có quan hệ huyết thống trực tiếp hoặc quan hệ hôn nhân.
◎Như: anh chị em, anh chị em chú bác, anh chị em bên ngoại, chú, bác, cô, dì... là những thân thuộc bàng hệ. ★Tương phản:
trực hệ thân thuộc
直系親屬.
§
◎Như: cha con, ông cháu là những thân thuộc trực hệ.
Nghĩa của 旁系亲属 trong tiếng Trung hiện đại:
[pángxìqīnshǔ] bàng hệ; anh em họ thuộc chi khác; bà con thân thích dòng bên; cùng họ khác chi。直系亲属以外在血统上和自己同出一源的人及其配偶,如兄、弟、姐、妹、伯父、叔父、伯母、婶母等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bường | 旁: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bầng | 旁: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phàng | 旁: | phũ phàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 親
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屬
| chuộc | 屬: | chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc |
| chúc | 屬: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 屬: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |