Chữ 系 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 系, chiết tự chữ HỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 系:

系 hệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 系

Chiết tự chữ hệ bao gồm chữ 丿 幺 小 hoặc 丿 幺 小 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 系 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 幺, 小
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • yêu
  • tiểu, tĩu
  • 2. 系 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 幺, 小
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • yêu
  • tiểu, tĩu
  • hệ [hệ]

    U+7CFB, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 係繫;
    Pinyin: xi4, ji4;
    Việt bính: hai6
    1. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 2. [系統] hệ thống 3. [世系] thế hệ 4. [直系] trực hệ;

    hệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 系

    (Động) Buộc, treo.
    ◎Như: hệ niệm
    nghĩ nhớ đến.
    § Cũng viết là .

    (Động)
    Tiếp tục, kế thừa.
    ◇Ban Cố : Hệ Đường thống (Đông đô phú ) Nối tiếp kỉ cương nhà Đường.

    (Danh)
    Sự thể có liên quan theo một trật tự nhất định với một chỉnh thể hoặc tổ chức.
    ◎Như: thế hệ đời nọ đến đời kia, thái dương hệ hệ thống các hành tinh xoay chung quanh mặt trời.

    (Danh)
    Ngành, nhánh, phân khoa (đại học).
    ◎Như: triết học hệ phân khoa triết học.

    (Danh)
    Họ Hệ.Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
    hệ, như "hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ" (vhn)

    Nghĩa của 系 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繫)
    [jì]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 7
    Hán Việt: KẾ
    thắt nút; thắt; buộc; cài; đeo。打结;扣。
    系鞋带。
    thắt dây giầy.
    系着围裙。
    đeo tạp dề.
    把领口儿系上。
    cài khuy cổ áo.
    Từ phồn thể: (係)
    [xì]
    Bộ: 糸(Mịch)
    Hán Việt: HỆ
    1. hệ thống; hệ。 系统。
    派系。
    phái; bè phái.
    水系。
    hệ thống sông
    语系。
    ngữ hệ
    直系亲属。
    họ hàng trực hệ
    2. khoa (đơn vị hành chánh chuyên môn trong nhà trường)。高等学校中按学科所分的教学行政单位。
    中文系。
    khoa trung văn
    英文系。
    khoa anh văn
    3. hệ (cấp thứ hai trong phân loại hệ thống địa tầng, nhỏ hơn giới , tương đương với kỷ của niên đại địa chất)。地层系统分类的第二级,小于界,相当于地质年代的纪。
    4. gắn bó; gắn liền; quan hệ với... (dùng trong trường hợp trừu tượng)。联结;联系(多用于抽象的事物)。
    维系。
    gắn bó
    名誉所系。
    gắn với danh dự
    观瞻所系。
    có quan hệ với cách nhìn
    成败系于此举。
    thành hay bại là ở việc này
    5. vương vấn; vấn vương。牵挂。
    系恋。
    vấn vương thương nhớ
    6. kéo lên hoặc thòng xuống (vật đã buộc lại)。把人或东西捆住后往上提或向下送。
    从窖里把白薯系上来。
    từ trong hầm kéo khoai lang lên.
    7. cột; buộc; trói。拴;绑。
    系马。
    cột ngựa; buộc ngựa
    8. giam giữ。拘禁。
    系狱。
    bỏ ngục; giam vào ngục
    9. là。联系两种事物,表示两者同一或者后者说明前者事物的种类、属性。
    鲁迅系浙江绍兴人。
    Lỗ Tấn là người Thiệu Hưng, Chiết Giang, Trung Quốc.
    确系实情。
    đúng là thực tình.
    Ghi chú: 另见j́
    Từ ghép:
    系词 ; 系缚 ; 系列 ; 系念 ; 系数 ; 系统

    Chữ gần giống với 系:

    , ,

    Dị thể chữ 系

    , , ,

    Chữ gần giống 系

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 系 Tự hình chữ 系 Tự hình chữ 系 Tự hình chữ 系

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

    hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 系:

    Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

    Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

    系 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 系 Tìm thêm nội dung cho: 系