Từ: 旅行社 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旅行社:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旅行社 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚxíngshè] cơ quan du lịch; công ty du lịch。专门办理各种旅行业务的服务机构,给旅行的人安排食宿、交通工具等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã
旅行社 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旅行社 Tìm thêm nội dung cho: 旅行社