Từ: 旅行证件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旅行证件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旅行证件 trong tiếng Trung hiện đại:

Lǚxíng zhèngjiàn thẻ du lịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
旅行证件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旅行证件 Tìm thêm nội dung cho: 旅行证件