Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旅进旅退 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旅进旅退:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 旅进旅退 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚjìnlǚtuì] cùng tiến cùng lui; ai sao mình vậy; theo đuôi。跟大家同进同退。形容自己没有什么主张, 跟着别人走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi
旅进旅退 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旅进旅退 Tìm thêm nội dung cho: 旅进旅退