Từ: 旗号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旗号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旗号 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíhào] cờ hiệu; chiêu bài (thời xưa dùng làm cờ hiệu, nay dùng ví với với việc mượn danh nghĩa nào đó làm điều xấu.)。旧时标明军队名称或将领姓氏的旗子,现用来比喻某种名义(多指借来做坏事)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
旗号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旗号 Tìm thêm nội dung cho: 旗号