Từ: 旗开得胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旗开得胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旗开得胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíkāidéshèng] thắng ngay từ trận đầu; mở cờ là đánh thắng; thắng ngay trong trận đầu; vừa xuất quân đã chiến thắng giòn giã。军队的旗子刚一展开就打了胜仗,比喻事情一开始就取得好成绩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
旗开得胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旗开得胜 Tìm thêm nội dung cho: 旗开得胜