Cao su chống va đập cửa
Từ: 无记名投票 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无记名投票:
Nghĩa của 无记名投票 trong tiếng Trung hiện đại:
[wújìmíngtóupiào] bỏ phiếu kín; nặc danh đầu phiếu。一种选举方法,选举人在选票上不写自己的姓名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 票
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |

Tìm hình ảnh cho: 无记名投票 Tìm thêm nội dung cho: 无记名投票
