Từ: 旱伞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旱伞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旱伞 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànsǎn] ô che nắng; dù che nắng。阳伞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn:hạn hán
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伞

tàn:tàn lọng (tán che)
tán:tán che, tán cây
tản:tản (ô), núi Tản Viên
旱伞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旱伞 Tìm thêm nội dung cho: 旱伞